Kho thành phẩm
Sơ đồ Kho thành phẩm: 20 dãy chính (1, 2, 3, G1-G17), mỗi dãy 3 tầng, mỗi tầng 12 ô + Dãy N 32 ô + M1-M11, mỗi dãy 12 ô
Nhập tài khoản được cấp để sử dụng hệ thống
Theo dõi mã hàng, PO, số kiện theo từng dãy/tầng/ô
Sơ đồ Kho thành phẩm: 20 dãy chính (1, 2, 3, G1-G17), mỗi dãy 3 tầng, mỗi tầng 12 ô + Dãy N 32 ô + M1-M11, mỗi dãy 12 ô
| Vị trí | Mã hàng | PO | Màu | Size | Số kiện | Khách hàng | Thao tác |
|---|
| Vị trí | Khu vực | Dãy | Tầng/Ô | Mã hàng | PO | Số kiện | Ghi chú | Thao tác |
|---|
Nhập thông tin mã hàng, PO và số kiện thực tế
Chọn vị trí mới cho lô hàng
Chọn lần lượt Khu vực → Dãy → Tầng/Ô.
Kho TP thường tạo 3 tầng × 12 ô. Dãy N tạo 32 ô. M1-M11 tạo 12 ô/dãy, 1 tầng. Lầu 6 tạo 22 ô. Nhà xe tạo 4 ô A-D.
Thêm ô vào tầng của Kho TP thường, hoặc thêm ô vào Dãy N/M1-M11/Lầu 6/Lầu 1/Nhà xe
Danh sách hàng đang nằm tại vị trí này
Nhập số kiện thực tế cần xuất khỏi vị trí này
Xem ai đã thêm, sửa, chuyển, xuất hàng
| Thời gian | Người thao tác | Hành động | Mã hàng | PO | Nội dung | SL cũ | SL mới |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chưa tải nhật ký. | |||||||
Tổng hợp các lượt xuất một phần và xuất hết khỏi kho
| Thời gian | Người xuất | Hành động | Mã hàng | PO | Màu | Size | Khách hàng | Vị trí xuất | Kiện xuất | Nội dung |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chưa tải thống kê xuất kho. | ||||||||||
Danh sách hàng đã kéo ra khỏi vị trí cũ và đang chờ nhập vị trí mới
Chọn đúng vị trí thực tế vừa đưa hàng vào
Đang xử lý...